Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 68/69

  1. Đoàn Ngọc Uẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Đức-Ninh Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Nhị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bản Mai-Bắc Hà-Lào Cai Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Công Nhung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Thuận-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hạ Lý-Hồng Bàng-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  5. Đậu Doãn Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Đô lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Quang Khải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Hưng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngũ Lâm-Ứng Hoà-Hà Nội Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Doãn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đinh Cao-Phù Cừ-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  10. Doãn Trọng Lộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Thịnh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  11. Doãn Trọng Chúc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Thịnh-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Lưng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Tân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Ngọc Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đoan Hùng-Hưng Hà-Thái Bình Xem đầy đủ →
  14. Thái Doãn Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Doãn Tiến Võ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Thịnh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  16. Doãn Hữu Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thái-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Quỳnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) ý Đồng-Ý Yên-Nam Định Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Doãn Mẫu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Quang-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Doãn Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hải-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Trọng Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Bình-Vĩnh Thạch-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Thị Kiệm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Định-Quảng Xương-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Lân Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Toàn Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Thanh Bình, Thọ Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Quang Đoàn Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Xóm 18, Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Viết Thường DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hoá, Bắc Thái Hy sinh: 14/8/70 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đoan DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 17/3/71 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đoàn DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 30/7 Xem đầy đủ →
  29. Thái Doãn Thường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Bài Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Khảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 D8 C30B 2005 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu