Đoàn Văn Nội

Năm sinh1951
Quê quánTiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C3 D8 E271 F3)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ12/1969
Ngày hy sinh 13/5/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu Đắc Song, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 877 (số thứ tự 876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Nội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Nội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 13/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Luộc sinh 1955 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D6 E271 · Đắc Song, Quảng Đức
  2. Phạm Quang Hòa sinh 1954 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C2 D8 E271 · ,
  3. Mai Văn Tương sinh 1954 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D8 E271 F3 · ,