Vũ Văn Luộc

Năm sinh1955
Quê quánNga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D6 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ1/1973
Ngày hy sinh 13/5/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu Đắc Song, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 878 (số thứ tự 877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Luộc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Luộc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 13/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Nội sinh 1951 · Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh · Thượng sỹ · C3 D8 E271 F3 · Đắc Song, Quảng Đức
  2. Phạm Quang Hòa sinh 1954 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C2 D8 E271 · ,
  3. Mai Văn Tương sinh 1954 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C2 D8 E271 F3 · ,