Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 49/69

  1. Nguyễn Xuân Đoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Công Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Doãn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Doãn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Doãn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 249C Đà Nẵng- - Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thành Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hòa Bình- Tiên Hưng- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phan Doãn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Đoàn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Đoàn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Đoàn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thu- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 5/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Lập- Tân Yên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Vân- Tân Yên- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Vân- Tân Yên- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song Vân- Tân Yên- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sông Vân- Tân Yên- Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Tăng Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu