Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 50/69
- Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Tăng Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Thái Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thuận Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hoà Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh qq · Số 75-Mai hương- Bạch mai- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/10/1972 Lô 10 Số 178 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/12/1972 Lô 1 Số 37 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Cư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 1 Số 87 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Doán Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Dương Thành- Phúc Bình- Bắc Thái Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 1 Số 157 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1941 · Chu pan- Yên Bảng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/11/1972 Lô 1 Số 158 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/5/1972 Lô 10 Số 169 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Đoàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Liên Thuỷ- Lệ Thuỷ- Quảng Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/12/1972 Lô 1 Số 156 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Nam Đào- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 181 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lẵm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 97 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đức Thuận- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/5/1972 Lô 11 Số 180 Xem đầy đủ →
- Đoàn Kim Nhơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/11/1972 Lô 4 Số 27 Xem đầy đủ →
- Lương Doãn Sinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 3- Tiểu đoàn 1- Trung đoàn 48- Hy sinh: 7/6/1972 Lô 12 Số 61 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 53 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Lễ Hạ- - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/10/1972 Lô 4 Số 149 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trọng Ấn Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1931 · Xã Đông Kinh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 21-8-1968. Xem đầy đủ →
- Đoàn Quốc Thụ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1946 · Toàn Thắng Tiên Lãng TP Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu