Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 48/69

  1. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 2/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Lương- Gia Lương- Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Nhơn- Gò Vấp- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 2 Cầu Tre- - Hy sinh: 10/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Tỏa- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Chí - Vân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Thảo- Thường Tín- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 9/7/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Ba- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Hồng Phong- Hưng Yên- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Thanh- Thanh Đa- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 96 Lê HoÀng Phong- - Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu