Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 47/69

  1. Ngô Doãn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Doãn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Doãn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhạn Tái - Xuân Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Doãn Chắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lộn- Đông Anh- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Doãn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thiệu Thanh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Doãn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đoàn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đoàn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đoàn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đoàn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Doãn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Từ Liêm- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Doãn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Doãn Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Ninh- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vĩnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu