Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.063 người khớp “Đoàn” trong 95 danh sách · trang 46/69
- Lê Đình Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Lưu- Quảng Sơn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Anh- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Liễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bắc Dương- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lư- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Liên Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Tiến- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Hồi- Thường Tín- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tiến- Định Hóa- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Doãn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phương Tiến- Định Hòa- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Trường- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Doãn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu