Lê Doãn Phổ

Năm sinh1951
Quê quánĐịnh Hải- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 13/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061644]: Lietsi {Họ tên=Lê Doãn Phổ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/4/1970, Quê quán=Định Hải- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6068 (số thứ tự 1061644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Doãn Phổ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Doãn Phổ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 13/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mại Văn Khê- Yên Lãng-
  2. Đinh Xuân Vi Hương Tân- Thanh Sơn-
  3. Đỗ Văn Kinh sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động-
  4. Đỗ Xuân Chinh sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động-
  5. Dương Văn Tần sinh 1949 · Tòng Bạt- Bất Bạt-
  6. Hà Trọng Phú sinh 1945 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  7. Hoàng Huy Hoành Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu-
  8. Hoàng Huy Hoành Quỳnh Phuơng- Quỳnh Lưu-
  9. Lai Văn Đệ sinh 1946 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng-
  10. Lại Văn Đệ Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng-
  11. Lê Duy Phần sinh 1950 · Hải Thịnh- Tĩnh Gia-
  12. Lê Văn Lung Hiệp Đức- Thanh Hà-
  13. Nguyễn Thế Xuân sinh 1950 · Trí Phương- Tiên Sơn-
  14. Nguyễn Thế Xuân Tứ Phương- Tiên Sơn-
  15. Nguyễn Thớ Xuân Tứ Phương- Tiên Sơn-
  16. Nguyễn Văn Bào sinh 1944 · Thân Giáp- Trùng Khánh-
  17. Nguyễn Văn Cư Đan Hội- Lục Nam-
  18. Nguyễn Văn Cư Đan Hội- Lục Nam-
  19. Nguyễn Văn Cư Đan Hộp- Lục Nam-
  20. Nguyễn Văn Nhât sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng-
  21. Nguyễn Văn Nhật Lại Cách- Cẩm Giàng-
  22. Nguyễn Văn Tuất sinh 1938 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  23. Nguyễn Văn Tuất Ngọc Lý- Tân Yên-
  24. Nguyễn Văn Tuất Ngọc Lý- Tân Yên-
  25. Nguyễn Văn Tuất sinh 1938 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  26. Nguyễn Xuân Báo Thâu Giáo- Trùng Khánh-
  27. Phạm Văn Bồng sinh 1948 · Thanh An- Tứ Kỳ-
  28. Phạm Văn Diệu sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn-
  29. Phạm Văn Hiển sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức-
  30. Phạm Văn Hiểu sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức-
  31. Tạ Ngọc Thẩm sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín-
  32. Tạ Ngọc Thẩm sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Thường Tín-