Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đinh Xuân Diệu” trong 53 danh sách

  1. Đinh Xuân Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Điệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bằng An- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1978 mộ 224 hàng 19, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Đinh Xuân Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Xuân Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.