Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Đinh Văn Tịnh” trong 53 danh sách

  1. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/12/1967 Kho Q6 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978 Mộ 56, hàng 6, NT ô 1, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Văn Đình Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thu Phú- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 574, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.