Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

340 người khớp “Đinh Văn Dĩnh” trong 53 danh sách · trang 10/12

  1. Mạc Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Mạc Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Mạc Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Mạc Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngan Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trường Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Chính- Kim Sơn- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thủy- Phú Nguyên- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.