Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Đinh Trang” trong 95 danh sách

  1. Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Mạnh Tráng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · 5B_14 Cầu Đắt, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Hy sinh: 27/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đình Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Lập - Ninh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Đình Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Ngô Đình Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/11/1966 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Tây Hy sinh: 4/6/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  11. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vi Đình Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cây Đa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1969 (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 9, hàng 10, NT 91D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phí Đình Tráng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Tam Ngọc, Tp.Tam Kỳ, QN Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Trang Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu