Phùng Đình Trang

Năm sinh1942
Quê quánTân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/08/1966
Nơi hy sinhChư pông 2
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023331]: Lietsi {Họ tên=Phùng Đình Trang, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=13/08/1966, Quê quán=Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư pông 2, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3754 (số thứ tự 1023331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Đình Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Đình Trang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/08/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Hưng sinh 1938 · Hùng Vân- Giao Hùng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Bùi Trung Tình sinh 1945 · Nghiêm Trung- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Đặng Văn Bột sinh 1938 · Yên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Ngô Văn Bản sinh 1947 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Trần Văn Miên sinh 1942 · Tiên Thành- Yên Thành -Nghệ An
  6. Trần Doãn Hưởng sinh 1945 · Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Lê Văn Vầy sinh 1940 · Đại Đức- Tế Tâm- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Trương Văn Nhẫn sinh 1939 · - -
  9. Nguyễn Đình Cương sinh 1939 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Trương Văn Nho sinh 1943 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  11. Trần Ngọc Khiếu sinh 1945 · Trương Đông- Quảng Lĩnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  12. Phạm Hữu Hoài sinh 1939 · Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Trần Ngọc Hiếu sinh 1945 · Trương Động- Quảng Lĩnh- Quảng xương- Thanh Hóa
  14. Lê Xuân Đệ sinh 1946 · Xóm Lý- Hoàng Định- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Đức Thắng sinh 1946 · 61 Hàng Gai- Hà Nội
  16. Đinh Văn Vinh sinh 1944 · Đức Thủy- Đức Thọ
  17. Trần Hồng Phúc Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Văn Kền sinh 1943 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  19. Nguyễn Huy Hoàng Cưu Quán- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Bảo sinh 1944 · Nhật Lệ- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Khoa sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
  22. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1947 · Đồng Vạn- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng