Phạm Hữu Hoài
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 13/08/1966 |
| Nơi hy sinh | Chư Pông II |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022628]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Hoài, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=13/08/1966, Quê quán=Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông II, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3051 (số thứ tự 1022628).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Hoài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hữu Hoài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 13/08/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thanh Hưng sinh 1938 · Hùng Vân- Giao Hùng- Giao Thủy- Nam Hà
- Bùi Trung Tình sinh 1945 · Nghiêm Trung- Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- Đặng Văn Bột sinh 1938 · Yên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Ngô Văn Bản sinh 1947 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Văn Miên sinh 1942 · Tiên Thành- Yên Thành -Nghệ An
- Trần Doãn Hưởng sinh 1945 · Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Văn Vầy sinh 1940 · Đại Đức- Tế Tâm- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trương Văn Nhẫn sinh 1939 · - -
- Nguyễn Đình Cương sinh 1939 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trương Văn Nho sinh 1943 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Khiếu sinh 1945 · Trương Đông- Quảng Lĩnh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Hiếu sinh 1945 · Trương Động- Quảng Lĩnh- Quảng xương- Thanh Hóa
- Lê Xuân Đệ sinh 1946 · Xóm Lý- Hoàng Định- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thắng sinh 1946 · 61 Hàng Gai- Hà Nội
- Đinh Văn Vinh sinh 1944 · Đức Thủy- Đức Thọ
- Phùng Đình Trang sinh 1942 · Tân Lập- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Trần Hồng Phúc Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kền sinh 1943 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Huy Hoàng Cưu Quán- Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1944 · Nhật Lệ- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Khoa sinh 1947 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hạnh sinh 1947 · Đồng Vạn- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng