Nguyễn Đình Trang

Quê quánHà Bắc
Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhTam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008127]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Trang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tam Ngọc, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 514 (số thứ tự 1008127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Trang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Trang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Cù Duy Tiên
  2. Nguyễn Văn Giang Vĩnh Phú
  3. Văn Tất Mai Bình Lục
  4. Thân Văn Chính Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Quang
  6. Nguyễn Trọng Thắm Hải Hưng
  7. Bùi Công An Hải Hưng
  8. Lê Hoàng Tỉnh Hà Tây
  9. Nguyễn Văn Toàn Hà Bắc
  10. Nguyễn Xuân Toàn Hà Nam
  11. Nguyễn Văn Gia
  12. Ngô Mai (Hải Hưng)
  13. Vũ Văn Áp (Hải Hưng)
  14. Trương Đ….Quý (Quảng Ninh
  15. Phan Quốc Đa Hải Dương
  16. Lê Văn Lãi Thái Bình)
  17. Nguyễn Văn Thuận (Thái Bình)
  18. Nguyễn Xuân Sinh sinh 1949
  19. Bùi Tuấn Minh
  20. Võ Minh Cước Minh Hải
  21. Nguyễn Hoàng Nam sinh 1936 · Hải Hương
  22. Lê Văn Chấm Thanh Hoá
  23. Huỳnh Văn Chiến sinh 1952 · Miền bắc
  24. Nguyễn Văn Ba Miền trung
  25. Võ Văn Đề sinh 1950
  26. Phạm Ngọc Thành
  27. Lại Văn Quyết sinh 1950
  28. Nguyễn Văn Hải
  29. Huỳnh Văn Chiến sinh 1952
  30. Vũ Văn Nghĩa Ms: 9002 sinh 1947 · Bố Hạ, Yên Thế
  31. Bùi Trọng Hiền
  32. Nguyễn Văn Quyền
  33. Dương Văn Long
  34. Dương Đình Chu
  35. Hà Thái Đức
  36. Lê Văn Hân
  37. Nguyễn Văn Bình
  38. Tô Mai Tài sinh 1944 · Sài Gòn
  39. Nguyễn Tấn Mác sinh 1936 · Chợ Lớn
  40. Lê Quang Trung sinh 1944 · Củ Chi
  41. Nguyễn Thị Hồng sinh 1948 · Bình Thạnh
  42. Nguyễn Văn Tùng sinh 1939 · Củ Chi
  43. Trần Văn Như sinh 1952
  44. Trần Văn Hảo sinh 1944
  45. Vũ Thị Lan sinh 1946
  46. Nguyễn Văn Ly sinh 1950
  47. Bùi Trọng Hiền
  48. Đc quân miền Bắc
  49. Dương Đình Chu
  50. Dương Văn Long
  51. Nguyễn Văn Nghi Miền Bắc
  52. Danh Chưa
  53. Danh Niết
  54. Nguyễn Văn Độ sinh 1944
  55. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1944
  56. Nguyễn Văn Hùng sinh 1953
  57. Nguyễn Văn Sang
  58. Trịnh Hồng Thu sinh 1949
  59. Trần Đức Mai sinh 1922
  60. Nguyễn Văn Huống