Nguyễn Văn Hùng

Năm sinh1953
Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhLong An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1015761]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hùng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Long An, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8148 (số thứ tự 1015761).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Xuân Cù Duy Tiên
  2. Nguyễn Văn Giang Vĩnh Phú
  3. Văn Tất Mai Bình Lục
  4. Nguyễn Đình Trang Hà Bắc
  5. Thân Văn Chính Bắc Giang
  6. Nguyễn Văn Quang
  7. Nguyễn Trọng Thắm Hải Hưng
  8. Bùi Công An Hải Hưng
  9. Lê Hoàng Tỉnh Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Toàn Hà Bắc
  11. Nguyễn Xuân Toàn Hà Nam
  12. Nguyễn Văn Gia
  13. Ngô Mai (Hải Hưng)
  14. Vũ Văn Áp (Hải Hưng)
  15. Trương Đ….Quý (Quảng Ninh
  16. Phan Quốc Đa Hải Dương
  17. Lê Văn Lãi Thái Bình)
  18. Nguyễn Văn Thuận (Thái Bình)
  19. Nguyễn Xuân Sinh sinh 1949
  20. Bùi Tuấn Minh
  21. Võ Minh Cước Minh Hải
  22. Nguyễn Hoàng Nam sinh 1936 · Hải Hương
  23. Lê Văn Chấm Thanh Hoá
  24. Huỳnh Văn Chiến sinh 1952 · Miền bắc
  25. Nguyễn Văn Ba Miền trung
  26. Võ Văn Đề sinh 1950
  27. Phạm Ngọc Thành
  28. Lại Văn Quyết sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Hải
  30. Huỳnh Văn Chiến sinh 1952
  31. Vũ Văn Nghĩa Ms: 9002 sinh 1947 · Bố Hạ, Yên Thế
  32. Bùi Trọng Hiền
  33. Nguyễn Văn Quyền
  34. Dương Văn Long
  35. Dương Đình Chu
  36. Hà Thái Đức
  37. Lê Văn Hân
  38. Nguyễn Văn Bình
  39. Tô Mai Tài sinh 1944 · Sài Gòn
  40. Nguyễn Tấn Mác sinh 1936 · Chợ Lớn
  41. Lê Quang Trung sinh 1944 · Củ Chi
  42. Nguyễn Thị Hồng sinh 1948 · Bình Thạnh
  43. Nguyễn Văn Tùng sinh 1939 · Củ Chi
  44. Trần Văn Như sinh 1952
  45. Trần Văn Hảo sinh 1944
  46. Vũ Thị Lan sinh 1946
  47. Nguyễn Văn Ly sinh 1950
  48. Bùi Trọng Hiền
  49. Đc quân miền Bắc
  50. Dương Đình Chu
  51. Dương Văn Long
  52. Nguyễn Văn Nghi Miền Bắc
  53. Danh Chưa
  54. Danh Niết
  55. Nguyễn Văn Độ sinh 1944
  56. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1944
  57. Nguyễn Văn Sang
  58. Trịnh Hồng Thu sinh 1949
  59. Trần Đức Mai sinh 1922
  60. Nguyễn Văn Huống