Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

51 người khớp “Đinh Thuận” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1971 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hà Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Linh Chấp - Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 1/5/1978 3856 Xem đầy đủ →
  12. Vĩnh Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thái học - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 24/01/1979 3858 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Bất Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Lộc Xem đầy đủ →
  14. Đinh Bá Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Lộc, Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Đinh Hùng Thuận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1966 Khu 5 H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Hà Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 12- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/06/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1970 Cách Pà Quen 5km Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1970 (87-40)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 (65-28)09 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Xuân Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Thủy- Xuân Giang- NghiXuân- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mộ 14 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang d2 mộ 4 Xem đầy đủ →
  27. Dương Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngụy Đình Thuẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tư Lại- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 410, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Đinh Bát Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Công Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu