Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Đinh Quyến” trong 95 danh sách

  1. Hà Đình Quyển Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đình Quyển Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trịnh Xá - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Đình Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Na - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Công Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Thọ - Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chỉnh Đốn - Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Quyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · An Lạc - Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hà Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trịnh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1966 Tây bắc Bản Đắc Dông, đường 14a Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Đình Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Na- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hà Đình Quyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Plei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Trung- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 km 42 Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Châu Diễn- Đức Châu- Đức Thọ Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ số 6 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Công Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thôn Thọ- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Làng Kreo Sép, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đinh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Quyền Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Khánh Thiện- Yên Khánh, Hà NamNinh Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Quyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  23. Trương Đình Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Du-Như Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu