Trịnh Đình Quyến

Năm sinh1941
Quê quánTrịnh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/04/1966
Nơi hy sinhĐường 14A
Vị trí mộ Tây bắc Bản Đắc Dông, đường 14a

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022513]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Quyến, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=29/04/1966, Quê quán=Trịnh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14A, Vị trí mộ=Tây bắc Bản Đắc Dông, đường 14a}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2936 (số thứ tự 1022513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Quyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Đình Quyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 29/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Chiều sinh 1941 · Thôn Kiều- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Phạm Đình Yến sinh 1944 · Trịnh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Phương Văn Muộn sinh 1934 · Vệ Hồ- Xuân La- Từ Liêm- Hà Nội