Hà Đình Quyển

Năm sinh1946
Quê quánVĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/6/1969
Nơi hy sinhChư Kơ Pan
Vị trí mộ (81-86)06 Plei Đắc Siêng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032990]: Lietsi {Họ tên=Hà Đình Quyển, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25357, Quê quán=Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Kơ Pan, Vị trí mộ=(81-86)06 Plei Đắc Siêng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13413 (số thứ tự 1032990).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đình Quyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đình Quyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Tuấn sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Chấn sinh 1946 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Trần Văn Hợi sinh 1947 · Nhân Thắng- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Quý Văn Đinh sinh 1948 · Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  6. Lương Văn Bào sinh 1950 · Bồng An- Sơn Động- Hà Bắc
  7. Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Thống sinh 1944 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  9. Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn- Sơn Động- Hà Bắc
  10. Phạm Văn Duy sinh 1947 · Ngãi An- Hòa Bình- Vĩnh Thảo- Hải Phòng
  11. Phạm Văn Dung sinh 1947 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  12. Lê Văn Đờn sinh 1948 · Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng
  13. Vương Tử Hoàng sinh 1945 · Lang Trạch- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Đinh Xuân Hiền sinh 1945 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  15. Vũ Xuân Thạo sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn
  16. Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thanh Bình- Yên Sơn
  17. Trịnh Xuân Lộc sinh 1948 · Mỹ Lam- Yên Sơn
  18. Hoàng Văn Thỉnh sinh 1939 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  19. Vũ Đức Quyết sinh 1948 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  20. Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  22. Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Hiển sinh 1951 · Xóm 8- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  24. Nguyễn Minh Năng sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  25. Đặng Xuân Trường sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng
  26. Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Trần Khánh Lang sinh 1933 · Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên