Nguyễn Văn Hiển

Năm sinh1951
Quê quánXóm 8- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/6/1969
Vị trí mộ Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034713]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hiển, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25357, Quê quán=Xóm 8- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây đồi 881, Chư Hu, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15136 (số thứ tự 1034713).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Tuấn sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Chấn sinh 1946 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Trần Văn Hợi sinh 1947 · Nhân Thắng- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Quý Văn Đinh sinh 1948 · Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng
  5. Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  6. Lương Văn Bào sinh 1950 · Bồng An- Sơn Động- Hà Bắc
  7. Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc
  8. Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Thống sinh 1944 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  10. Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn- Sơn Động- Hà Bắc
  11. Phạm Văn Duy sinh 1947 · Ngãi An- Hòa Bình- Vĩnh Thảo- Hải Phòng
  12. Phạm Văn Dung sinh 1947 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  13. Lê Văn Đờn sinh 1948 · Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng
  14. Vương Tử Hoàng sinh 1945 · Lang Trạch- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  15. Đinh Xuân Hiền sinh 1945 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
  16. Vũ Xuân Thạo sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn
  17. Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thanh Bình- Yên Sơn
  18. Trịnh Xuân Lộc sinh 1948 · Mỹ Lam- Yên Sơn
  19. Hoàng Văn Thỉnh sinh 1939 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  20. Vũ Đức Quyết sinh 1948 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  21. Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
  22. Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  24. Nguyễn Minh Năng sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
  25. Đặng Xuân Trường sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng
  26. Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Trần Khánh Lang sinh 1933 · Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên