Lê Văn Đờn
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng |
| Ngày hy sinh | 3/6/1969 |
| Nơi hy sinh | Chư Kơ ban |
| Vị trí mộ | Pơlei Yar riêng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033130]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đờn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25357, Quê quán=Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Kơ ban, Vị trí mộ=Pơlei Yar riêng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13553 (số thứ tự 1033130).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đờn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Đờn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 3/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Tuấn sinh 1950 · Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Văn Chấn sinh 1946 · Giao Bình- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Hợi sinh 1947 · Nhân Thắng- Lý Nhân- Nam Hà
- Quý Văn Đinh sinh 1948 · Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng
- Lương Văn Bào sinh 1950 · Bồng An- Sơn Động- Hà Bắc
- Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương- Sơn Động- Hà Bắc
- Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thống sinh 1944 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn- Sơn Động- Hà Bắc
- Phạm Văn Duy sinh 1947 · Ngãi An- Hòa Bình- Vĩnh Thảo- Hải Phòng
- Phạm Văn Dung sinh 1947 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Vương Tử Hoàng sinh 1945 · Lang Trạch- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đinh Xuân Hiền sinh 1945 · Trung Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình
- Vũ Xuân Thạo sinh 1947 · Đội Bình- Yên Sơn
- Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thanh Bình- Yên Sơn
- Trịnh Xuân Lộc sinh 1948 · Mỹ Lam- Yên Sơn
- Hoàng Văn Thỉnh sinh 1939 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Vũ Đức Quyết sinh 1948 · Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hiển sinh 1951 · Xóm 8- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Minh Năng sinh 1945 · Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
- Đặng Xuân Trường sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng
- Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân- Kinh Môn- Hải Hưng
- Trần Khánh Lang sinh 1933 · Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên