Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

90 người khớp “Đinh Quảng” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Hòa- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Hà- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1968 Nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  3. Phùng Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Tây đường 14, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Đinh Thế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trung Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lưu Đông- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cát Thắng- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 29/12/1970 Tây Buôn Rừng, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đinh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vũ Xá- Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1970 Nam núi Ét Đắc Siêng 1km Xem đầy đủ →
  9. Trần Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Viên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1971 (19200-85500) Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Thành- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Dương Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Nội- Thạch Hưng- Thạch Hà Hy sinh: 10/6/1972 (97-18)04 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Chúc- Chi Đám- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Sơn Minh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · hùng Sơn- Đại Tử- Bắc Thái Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Cường- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Đại Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Tiên Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xóm Bắc- Hoàng Giang- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hà Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 12/8/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu