Dương Đình Quang

Năm sinh1949
Quê quánhùng Sơn- Đại Tử- Bắc Thái
Ngày hy sinh 2/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053547]: Lietsi {Họ tên=Dương Đình Quang, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25021, Quê quán=hùng Sơn- Đại Tử- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33970 (số thứ tự 1053547).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đình Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 2/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quế Bảo Minh- Định Hóa
  2. Lê Văn Sản sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Lê Văn Sản sinh 1944 · Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Thắc sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Mẫn sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Hoàng Văn Chư sinh 1950 · Lê Hồ- Kim Bảng- Nam Hà
  7. Nguyễn Chu Chinh sinh 1944 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  8. Nguyễn Văn Thắc sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
  9. Ngô Văn Bẩy Châu Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Lê Xuân Phú sinh 1941 · Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  11. Nguyễn Xuân Lê Chương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình
  12. Lưu Đình Săn Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  13. Lê Đình Long Yên Bình- Yên Định (Hoàng Phú- Hoàng Hóa)- Thanh Hóa
  14. Lê Xuân Bào sinh 1942 · Dân Ninh- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  15. Lê Văn Chương Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  16. Tô Minh Tuyên sinh 1942 · Hà Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  17. Quách Công Thâm Kim Tiến- Kim Bôi- Hòa Bình
  18. Đỗ Quang Lễ Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  19. Phạm Xuân Địch Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  20. Đồng Đại Xuân sinh 1946 · Thống Nhất- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Đình Tường Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Lê Văn Long sinh 1944 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  23. Hoàng Thiếu Khâm sinh 1947 · 78 Phan Bội Châu- thị xã Lào Cai
  24. Ninh Xuân Ôn xóm 4- Lạc Khăm- Nho Quan- Ninh Bình
  25. Trần Đắc Mạnh Đa Phúc- Mỹ Đức- Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Tráng sinh 1938 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  27. Bùi Văn Nhâm Vĩnh Thọ- Vĩnh Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  28. Đặng Văn Thanh Bắc An- Chí Linh- Hải Hưng
  29. Vũ Văn Lễ Hùng Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng
  30. Dương Văn Bạo Duy Tân- Kinh Môn- Hải Hưng
  31. Trần Quốc Đản Minh Thành- Ninh Giang- Hải Hưng
  32. Vũ Đình Vực Nà Mu- thị xã Cao Bằng
  33. Bùi Văn Đấu sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi-