Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Đinh Duy Dĩnh” trong 53 danh sách

  1. Phạm Duy Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Đinh (Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Ký- Na Rì Hy sinh: 11/12/1968 (37-27)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Duy Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/01/1970 Khu vực tăng gia cánh đông T11 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Duy Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Toàn- Quảng Đức- Quảng Khê- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (79-88)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phan Duy Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.