Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Đinh Công Đính” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Công Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Trung Thành- Vũ Bằng- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/11/1972 Lô 1 Số 141 Xem đầy đủ →
  7. Đào Công Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 10 Số 154 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.