Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

32 người khớp “Đinh An” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đình An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Côn Minh - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Đình Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trại Vàng, Đông Hạ, Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn An C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24A bộ binh Hy sinh: 02/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Sơn, Thạch Sơn, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Sơn - Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hòa - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1979 Xem đầy đủ →
  11. Cao Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 31/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1968 Đông nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  13. Đinh Công An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Giữa đường T5-T6 C02 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1969 Tại đồi Đội công tác A2, H10, quận Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Sơn- Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đình An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đệ Tứ- Lộc Hạ- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Tạ Đình Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trại Vàng- Đông Hạ- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây (91-21)08 NT D3 mộ 5 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Tường- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Trương- Đức Thọ- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Đình An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Thịnh- Châu Yên- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Ân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 19/12/1972 Lô 10 Số 4 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Đình Ân Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đồng Yên, Quốc oai, Hà tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 329 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hùng Định An Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tây Ninh, Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Ân Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ An, Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Ân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đình Ân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn An Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-09-03 00:00:00 Hy sinh: Vĩnh Phú Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu