Tạ Đình Ân
| Quê quán | Đồng Yên, Quốc oai, Hà tây |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 329 (danh sách ghi: C 11 D 3 E 48 F 329) |
| Cấp bậc | B1 chiến sỹ |
| Ngày hy sinh | 20/5/1972 |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 13 (số thứ tự 11).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đình Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Đình Ân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 20/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Bạch Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng · B1 chiến sỹ · E 64 F 320
- Trần Văn Bảo Mai Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình · D3 E 28 F10
- LÊ DUY CHẤP ĐÔNG QUANG, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA · B1. CHIÊN SỸ · C9 D14 E 54 F320
- PHÙNG MINH CHÍNH ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ · B1 CHIẾN SỸ · C18
- NGUYỄN VĂN CHUNG BÌNH DƯƠNG, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · B1 B PHÓ · D8 E 64
- TRẦN VĂN DƯỢC SƠN TRUNG, THANH SƠN, VĨNH PHÚ · D19F320
- NGUYỄN PHÚC HẬU TÂN AN, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
- ĐÀO VĂN HIỆP AN CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · E 54F320
- ĐINH VĂN HOA THANH ĐỦ, ƯNG HÒA, HÀ TÂY · D6E 4F10
- ĐẶNG VĂN HÙNG NINH TÂN, NAM THANH, HẢI HƯNG · C25E 66
- PHẠM VĂN KIÊN HOA LƯ, ỨNG HÒA, HÀ TÂY · E 54F320
- VÕ ĐÌNH LÂM DIỄN THÀNH, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN · E 28F10
- NGUYỄN NGỌC LÀNH CẨM TÚ, CẨM THỦY, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
- DƯƠNG ĐÌNH LẬP ĐÔNG KỲ, YÊN THẾ, HÀ BẮC · E 28F10
- NGÔ VĂN LUÂN QUANG TRUNG, ĐỒNG HỸ, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
- NGUYỄN VĂN LUÂN NGỌC HÒA, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY · C3D 11
- NGUYỄN HỮU PHAN THIỆU GIANG, THIỆU HOA, THANH HÓA · HẠ SỸ · D8E 64
- NGÔ VĂN QUANG ĐÔNG TÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · H1 A PHÓ · E 48F320
- NGUYỄN HỮU QUÝ NGUYỆT ĐỨC, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚ · H3 B TRƯỞNG · E 48F320
- NGUYỄN NGỌC SINH CÂU LÂM, YÊN THẾ, HÀ BẮC · E 28F10
- CHU THÀNH SƠN NAM TỰ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · H2 B PHÓ · C15E 64F320
- HOÀNG NGỌC SƠN NINH TIẾN, GIA KHÁNH, NINH BÌNH · C. PHÓ · E 28F10
- CAO XUÂN TẠC TRUNG HÓA, MINH HÓA, QUẢNG BÌNH · D3E 28F10
- PHÙNG HUY TẨY YÊN SƠN, QUỐC OAI, HÀ TÂY · TRUNG SỸ · D3E 48F320
- HOÀNG MINH THÁI YÊN THÀNH, Ý YÊN, NAM HÀ · H3 · C18
- LÊ ĐÌNH THI NGHI THỊNH, NGHI LỘC, NGHỆ AN · B1 CHIẾN SỸ · C10D3E 48F320
- NGUYỄN QUANG THUỘC TÂN MỸ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · H1 B PHÓ · E 64F320
- LÊ HỒNG TIẾN ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · C8D8E 64
- NGUYỄN XUÂN TRỌNG PHÀ CHUẨN, TIÊN SƠN, HÀ BẮC · B1 CHIẾN SỸ · C2D1E 48F320
- PHẠM HỒNG VÂN ĐÔNG LINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C9D3