NGUYỄN QUANG THUỘC

Quê quánTÂN MỸ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64F320)
Cấp bậcH1 B PHÓ
Ngày hy sinh 20/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1525 (số thứ tự 1475).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “NGUYỄN QUANG THUỘC” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “NGUYỄN QUANG THUỘC” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 20/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Đình Ân Đồng Yên, Quốc oai, Hà tây · B1 chiến sỹ · C 11 D 3 E 48 F 329
  2. Hoàng Văn Bạch Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng · B1 chiến sỹ · E 64 F 320
  3. Trần Văn Bảo Mai Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình · D3 E 28 F10
  4. LÊ DUY CHẤP ĐÔNG QUANG, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA · B1. CHIÊN SỸ · C9 D14 E 54 F320
  5. PHÙNG MINH CHÍNH ĐÔNG CƯƠNG, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ · B1 CHIẾN SỸ · C18
  6. NGUYỄN VĂN CHUNG BÌNH DƯƠNG, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · B1 B PHÓ · D8 E 64
  7. TRẦN VĂN DƯỢC SƠN TRUNG, THANH SƠN, VĨNH PHÚ · D19F320
  8. NGUYỄN PHÚC HẬU TÂN AN, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  9. ĐÀO VĂN HIỆP AN CHÂU, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · E 54F320
  10. ĐINH VĂN HOA THANH ĐỦ, ƯNG HÒA, HÀ TÂY · D6E 4F10
  11. ĐẶNG VĂN HÙNG NINH TÂN, NAM THANH, HẢI HƯNG · C25E 66
  12. PHẠM VĂN KIÊN HOA LƯ, ỨNG HÒA, HÀ TÂY · E 54F320
  13. VÕ ĐÌNH LÂM DIỄN THÀNH, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN · E 28F10
  14. NGUYỄN NGỌC LÀNH CẨM TÚ, CẨM THỦY, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  15. DƯƠNG ĐÌNH LẬP ĐÔNG KỲ, YÊN THẾ, HÀ BẮC · E 28F10
  16. NGÔ VĂN LUÂN QUANG TRUNG, ĐỒNG HỸ, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  17. NGUYỄN VĂN LUÂN NGỌC HÒA, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY · C3D 11
  18. NGUYỄN HỮU PHAN THIỆU GIANG, THIỆU HOA, THANH HÓA · HẠ SỸ · D8E 64
  19. NGÔ VĂN QUANG ĐÔNG TÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · H1 A PHÓ · E 48F320
  20. NGUYỄN HỮU QUÝ NGUYỆT ĐỨC, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚ · H3 B TRƯỞNG · E 48F320
  21. NGUYỄN NGỌC SINH CÂU LÂM, YÊN THẾ, HÀ BẮC · E 28F10
  22. CHU THÀNH SƠN NAM TỰ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · H2 B PHÓ · C15E 64F320
  23. HOÀNG NGỌC SƠN NINH TIẾN, GIA KHÁNH, NINH BÌNH · C. PHÓ · E 28F10
  24. CAO XUÂN TẠC TRUNG HÓA, MINH HÓA, QUẢNG BÌNH · D3E 28F10
  25. PHÙNG HUY TẨY YÊN SƠN, QUỐC OAI, HÀ TÂY · TRUNG SỸ · D3E 48F320
  26. HOÀNG MINH THÁI YÊN THÀNH, Ý YÊN, NAM HÀ · H3 · C18
  27. LÊ ĐÌNH THI NGHI THỊNH, NGHI LỘC, NGHỆ AN · B1 CHIẾN SỸ · C10D3E 48F320
  28. LÊ HỒNG TIẾN ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · C8D8E 64
  29. NGUYỄN XUÂN TRỌNG PHÀ CHUẨN, TIÊN SƠN, HÀ BẮC · B1 CHIẾN SỸ · C2D1E 48F320
  30. PHẠM HỒNG VÂN ĐÔNG LINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C9D3