Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “Đinh Đông” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Vũ Đình Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Hải, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Đồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Đình Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 8 - Dư Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nghiêm Đình Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghiêm Xá - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đình Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tổ 7, số 7 - Khu Trần Phú - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. ĐInh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Châu Xá - Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Công Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1966 Ngã 3 Gia Liêu, Gia Lốc, Đắc Lắc (15.3.66) Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Châu Xá- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1966 H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Tân- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Hy sinh: 8/3/1967 Viện 1, B3 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 20/07/1968 xóm 5, Đắc Xắc Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Sơn- Đô Luơng- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1042 Tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Dương- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 1/12/1969 Cách T29 - 30' phía Chư Tin Xem đầy đủ →
  17. Đặng Đình Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 8- Dư Hàng- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Mộ số 5, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nghiêm Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/06/1972 (75-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn (Vinh) Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Tân- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1972 (78-11)07 nghĩa trang d1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Tổ 4- Trần Phú- Thái Bình Hy sinh: 26/08/1978 mộ 282 hàng 22, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  23. Đinh Công Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trung Thịnh- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1978 mộ 14 hàng 02, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu