Đỗ Đình Đống
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Châu Xá- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 19/11/1966 |
| Nơi hy sinh | H67, Kon Tum |
| Vị trí mộ | H67, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024319]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Đống, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Châu Xá- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67, Kon Tum, Vị trí mộ=H67, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4742 (số thứ tự 1024319).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Đống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Đình Đống” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Đình Vạt sinh 1937 · Đồng Lạc- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
- Đào Ngọc Hân Thôn Bịch- Đồng Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Lưu Trung Cộng sinh 1942 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Đào Xuân Thiêm sinh 1942 · Lương Tràng- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà
- Chu Văn Sùng sinh 1939 · Liên Minh- Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Nguyễn Đức Quang sinh 1948 · Hồng Sơn- Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
- Phạm Hồng Tiến sinh 1947 · Yên Liệu- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Cao Hữu Trạm sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Bùi Trọng Nhuệ sinh 1940 · Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Đức Huấn sinh 1945 · Mỹ Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
- Bùi Đăng Huệ sinh 1940 · Thái Xa- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
- Vũ Đức Tụy sinh 1947 · Vũ Xá- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Hà Trường Giang sinh 1946 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Lưu Công Thanh sinh 1947 · Định Cư- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Minh Quán sinh 1932 · Chi Trung- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Đình Bồng sinh 1944 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Lánh Đông Phương Hồng- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Hồng Quảng sinh 1939 · Xóm 17- Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Ngô Hữu Thanh sinh 1946 · Số nhà 11- khu phố 1- Sầm Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Tường sinh 1945 · Vạn Thắng- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trịnh Đình Cam Khối 75- Khu Ba Đình- Hà Nội
- Nguyễn Viết Tiến sinh 1941 · Võ Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Nguyễn Đức Hưng Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Vy Bồng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phạm Công Tấn sinh 1944 · xóm 7- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đồng Xuân Nghinh sinh 1944 · Yên Khang- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
- Vũ Tiến Độ sinh 1937 · Mai Hương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đắc Gần sinh 1944 · Tiền Lệ- Tiền Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Lê Văn Tuất Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Tráng Ruông sinh 1943 · Siêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
- Lê Thanh Tảo sinh 1942 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Quyền sinh 1930 · Tây Sơn- Hiệp An- Kinh Môn- Hải Hưng