Bùi Trọng Nhuệ

Năm sinh1940
Quê quánĐông Phong- Đông Quan- Thái Bình
Ngày hy sinh 19/11/1966
Nơi hy sinhĐông Sa Thầy
Vị trí mộ Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022159]: Lietsi {Họ tên=Bùi Trọng Nhuệ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/11/1966, Quê quán=Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2582 (số thứ tự 1022159).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Trọng Nhuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Trọng Nhuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Vạt sinh 1937 · Đồng Lạc- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Đào Ngọc Hân Thôn Bịch- Đồng Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Lưu Trung Cộng sinh 1942 · Yên Nội- Tiên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Đào Xuân Thiêm sinh 1942 · Lương Tràng- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà
  5. Chu Văn Sùng sinh 1939 · Liên Minh- Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Nam Hà
  6. Nguyễn Đức Quang sinh 1948 · Hồng Sơn- Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Phạm Hồng Tiến sinh 1947 · Yên Liệu- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  8. Cao Hữu Trạm sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An
  9. Trần Đức Huấn sinh 1945 · Mỹ Đức- Đông Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Bùi Đăng Huệ sinh 1940 · Thái Xa- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình
  11. Vũ Đức Tụy sinh 1947 · Vũ Xá- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Hà Trường Giang sinh 1946 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  13. Lưu Công Thanh sinh 1947 · Định Cư- Đông Trà- Tiền Hải- Thái Bình
  14. Nguyễn Minh Quán sinh 1932 · Chi Trung- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Lê Đình Bồng sinh 1944 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Duy Lánh Đông Phương Hồng- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Phạm Hồng Quảng sinh 1939 · Xóm 17- Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Ngô Hữu Thanh sinh 1946 · Số nhà 11- khu phố 1- Sầm Sơn- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Mạnh Tường sinh 1945 · Vạn Thắng- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Trịnh Đình Cam Khối 75- Khu Ba Đình- Hà Nội
  21. Nguyễn Viết Tiến sinh 1941 · Võ Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  22. Nguyễn Đức Hưng Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Phạm Văn Vy Bồng Hải- Khánh Công- Yên Khánh- Ninh Bình
  24. Phạm Công Tấn sinh 1944 · xóm 7- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
  25. Đồng Xuân Nghinh sinh 1944 · Yên Khang- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình
  26. Vũ Tiến Độ sinh 1937 · Mai Hương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
  27. Nguyễn Đắc Gần sinh 1944 · Tiền Lệ- Tiền Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  28. Lê Văn Tuất Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Nguyễn Tráng Ruông sinh 1943 · Siêu Quần- Đại Thanh- Thường Tín- Hà Tây
  30. Lê Thanh Tảo sinh 1942 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Quyền sinh 1930 · Tây Sơn- Hiệp An- Kinh Môn- Hải Hưng
  32. Đỗ Đình Đống sinh 1937 · Châu Xá- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng