Lê Đình Đồng

Năm sinh1953
Quê quánTrường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/5/1972
Nơi hy sinhĐường Dây T27C09B3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040405]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Đồng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26428, Quê quán=Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường Dây T27C09B3, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20828 (số thứ tự 1040405).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Liệu sinh 1951 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  2. Nguyễn Quang Dô sinh 1949 · Quần Mục- Đại Hợp- Kiên Thụy- Hải Phòng
  3. Nguyễn Thanh Tùng sinh 1952 · HTXã Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Lê Duy Giang sinh 1951 · Xóm Mới- Hưng Thủy- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Lê Trọng Khánh sinh 1952 · Tân Phúc- Hưng Đồng- Thành Vinh- Nghệ An
  6. Phạm Văn Thìn sinh 1952 · Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ An
  7. Hồ Viết Hùng sinh 1951 · Tân Vệ- Hưng Đồng- Hưng Dũng- Thành Vinh- Nghệ An
  8. Phạm Văn Hoàn sinh 1951 · Đức Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình
  9. Đinh Sơn Ngọc sinh 1953 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Bùi Đình Lộc sinh 1954 · Đại Thắng- Đức La- Đức Thọ
  11. Hà Văn Đức sinh 1952 · Long Quán- Yên Sơn
  12. Đỗ Thái Hòa sinh 1950 · Yên Lương- Hàm Yên
  13. Hoàng Văn Hảo sinh 1950 · Tân Minh- Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú
  14. Đinh Văn Bản sinh 1953 · Xóm Xon- Tất Thắng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  15. Hà Quí Đôn sinh 1954 · Kinh Lương- Định- Quảng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  16. Hà Văn Chính sinh 1943 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  17. Trần Đức Huynh sinh 1952 · Đông Lão- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Viết Vấn sinh 1952 · Trại Phả- Tân Trường- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  19. Nguyễn Văn Hợi sinh 1950 · Văn Thai- Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  20. Phạm Đức Hiệp sinh 1952 · Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà
  21. Nguyễn Đình Chuôn sinh 1952 · Cửu Yên- Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc
  22. Lê Huy Trọng sinh 1953 · Tân Thành- Khu Điện Biên- Thị Xã- Thanh Hóa
  23. Hoàng Văn Vượng sinh 1951 · Xóm Trò- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Văn Mỵ sinh 1945 · Văn Hội- Tam Dương- Vĩnh Phú