Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 5/325
- Lê Đình Khoa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Trại Dinh, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Thanh Lãm, Phú Lãm, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 01/01/1968 Xem đầy đủ →
- vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Lạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · 18 Hàng Cót, Hà Nội Đơn vị: K14.f320 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tổ 9 khu Việt Trung, thị xã Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đạt 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Lại Xá, Hiền Khánh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Tẩu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 1, Phú Trung, Thái Phúc, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Sinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Cầu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Khóa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Nhân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Định 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Đoài, Liên Hòa, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C7 D5 E52 F320 bộ binh Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đỉnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Rèo Thôn, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Dinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Uyển 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Khánh Hòa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Pham Đình Xứng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Trình, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hoán 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nghi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tĩnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 800; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Ánh Sánh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Kim, Nga Thạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 813; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Tạ Đình Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trại Vàng, Đông Hạ, Đông Yên, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 29; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu