Nguyễn Đình Thụ

Năm sinh1947
Quê quánNinh Sơn, Đô Lương, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C3 D7 E64 F320)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA phó
Nhập ngũ08/1970
Đi B12/1971
Ngày hy sinh 15/03/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu giữ chốt
Nơi hy sinhĐỉnh 1049
Nơi mai táng ban đầu Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 12 (số thứ tự 11).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Mạnh Cường sinh 1952 · Cổ Hội, Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình · Binh nhất · C3 D7 E64 F320 · Mất xác
  2. Nguyễn Vân Ân sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình · Chuẩn úy · C3 D7 E64 F320 · Mất xác
  3. Phạm Xuân Diệm sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · c5 d8 E64 F320 · Bị bom, Mất xác
  4. Bùi Văn Lừng sinh 1951 · Đồng Liên, Việt Hoà, Thị xã Hải Hưng, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D7 E64 F320 · (60-00)03 Kon Hơ Jao