Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 49/325
- Đinh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Châu An - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ứng Cử - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Tú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạc Ngan - Đồng Lác - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Chè - Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thứ - Thượng Trưng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh phú Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngô Xá - Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Sao Vang - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Định Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương A - Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Như Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Tiến - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Mục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ái Thu - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Hầu - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khái Trung - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 37 - Thanh Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đình Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quất Động - Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Xóm 2 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàn Đình Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 3041, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hội Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 26/05/1978 KC6-R1-M34 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Vấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Vân Phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 70 Hy sinh: 24/06/1969 D1, 4, 14 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Lắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đội 12, Trung đoàn 814 Hy sinh: 16/11/1973 D1, 4, 18 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 Hy sinh: 05/12/1968 E2, 6, 12 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu