Dương Đình Nhu
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Ứng Cử - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1966 |
| Ngày hy sinh | 30/12/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | E4, khu 5 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 96.09.01 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14620 (số thứ tự 14619).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đình Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Đình Nhu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 30/12/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1950 · Hồng Lam - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 37.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Má sinh 1948 · Nà Lủng - Thái Súc - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hùng Cường sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3