Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 43/325
- Đinh Đăng Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Văn - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoàn Kết - Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sỹ Lâm - Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lê Xá - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · 62 Chi Lăng - tiểu khu 14 - Khối 5 - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 14 - Sơn Mỹ - Lương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chạp Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
- Âu Đình Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Toàn - Nất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc An - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hán Đình Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cả - Gia Thành - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Quả - Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Rụt - Tân Ninh - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 42 - Phai Mão - Kỳ Lừa - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tìn Sơn - Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Du Hạ - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đình - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Đức - Phù Ninh - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu