Đinh Xuân Tước

Năm sinh1949
Quê quánNinh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 4/4/1971
Nơi hy sinhĐông Bắc Ngọc Rinh Dua
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 19.95.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11764 (số thứ tự 11763).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Tước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Tước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Liên sinh 1950 · Tân Văn - Bình Gia · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Sảnh sinh 1942 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  3. Trần Đình Sơn sinh 1949 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Xuân Hoàng sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Mẫn sinh 1949 · Phúc Thành - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đào Xuân Đượi sinh 1949 · Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phan Công Minh sinh 1946 · Phương Vi - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Sơn sinh 1942 · Phú Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Viết Lợi sinh 1947 · Tân Phúc - Cố Phúc - Tân Yên - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Lộc sinh 1949 · Phù Lão - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.93.03 mảnh DMLOP bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phan Đình Phùng sinh 1951 · Lộc Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Hoan sinh 1948 · Lang Thiếp - Văn Yên - Yên Bái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Đức sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.01+09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Bách sinh 1950 · Xóm Liên - Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Ngọc Sơn sinh 1948 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nông Công Hoan sinh 1950 · Bó Lạ - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Trung Chính sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Vũ Trường Giang sinh 1951 · Số 8 Lý Thường Kiệt - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Hoàng Văn Huỳnh sinh 1950 · 42C Trần Hưng Đạo - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Hoàng Văn Phúc sinh 1933 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.08+09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Đích sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Lê Mỹ 41 Hàng Bông - Hà Nội · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3