Đinh Đăng Viễn

Năm sinh1944
Quê quánThôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 4/3/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rong
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11763 (số thứ tự 11762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Đăng Viễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Đăng Viễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Danh Nhợn sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thi Lự sinh 1950 · Tân Tiến - Tân Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Quang Hậu sinh 1945 · Thu Ích - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phùng Văn On Đại Cường - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Phú Trục (Trạc) sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Hữu Chúc sinh 1949 · Trung Thành - Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đinh Văn Sơn sinh 1950 · Suối Ngành - Nông Hán - Kì Sơn - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đinh Tất Xưởng sinh 1947 · Văn Trình - Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Hữu Huê sinh 1947 · Đông Nam - Hoằng Kỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Thế Hùng sinh 1949 · Thuần Hậu - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trịnh Mạch Chủ sinh 1947 · Vịnh Quang - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Chưng sinh 1949 · Minh Phú - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thữ sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Huy Lạng sinh 1948 · Thư Mái - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Hà Đình Nghệ sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bùi Văn Dầu sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Thanh Long sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Bùi Đức Hổ sinh 1946 · Văn Bình - Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Cao Văn Tuyết sinh 1941 · Hà Kiều - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Lương Tất Nhượng sinh 1951 · Thí Lộc - Hoàng giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Lò Minh Tăng sinh 1946 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Bùi Khắc Quý sinh 1945 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Vũ Xuân Quang sinh 1949 · Văn Trạch - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.0.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Phan Thế Tám sinh 1940 · Xóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Phạm Văn Phi sinh 1944 · Tân Long - Liêm Thành - Yên Thành - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lê Bá Xương sinh 1946 · Tân Lục - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Hữu Vẽ sinh 1945 · Tân Trào - Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đổ UTM 1/50.000
  28. Lê Đình Minh sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lê Văn Chinh sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Xuân Thiện sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Đình Minh sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Lý Văn Ngọc sinh 1950 · Xóm Lũ - Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Phạm Văn Lư sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Lê Văn Thử sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  35. Trương Văn Thúy sinh 1949 · Kim Lễ - Đông Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  36. Cao Văn Lâm sinh 1951 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  37. Vũ Đức Xê sinh 1944 · Song Nga - Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  38. Đặng Văn Song sinh 1943 · Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Văn Bổng sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  40. Trần Như Đởn sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  41. Nguyễn Văn Mỗi sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  42. Trần Thắng Lợi sinh 1951 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  43. Hán Đình Niên sinh 1949 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  44. Đinh Trọng Thắng sinh 1948 · Mạn Lang - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.98.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  45. Nguyễn Chí Vấn sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  46. Chu Văn Gư sinh 1946 · Chí Minh - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  47. Hoàng Kim Chữ sinh 1941 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân điểm cao 1001 Ngọc Rinh Rua
  48. Nguyễn Trắc Phương sinh 1952 · Phong Triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  49. Phan Tiến Dũng sinh 1940 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
  50. Nguyễn Đức Ba sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
  51. Phùng Tiến Dương sinh 1951 · Kim Thượng - Thanh Xuân - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.03 bản đồ UTM 1/50.000
  52. Đặng Quang Thưởng sinh 1941 · Quang Trung 1 - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3