Vũ Đức Xê
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Song Nga - Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 4/3/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6282 (số thứ tự 6281).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Xê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đức Xê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
52 người cùng hy sinh ngày 4/3/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Danh Nhợn sinh 1949 · Số Nhà 54 - Hàng Bột - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Thi Lự sinh 1950 · Tân Tiến - Tân Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Quang Hậu sinh 1945 · Thu Ích - Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn On Đại Cường - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Phú Trục (Trạc) sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hữu Chúc sinh 1949 · Trung Thành - Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Sơn sinh 1950 · Suối Ngành - Nông Hán - Kì Sơn - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Tất Xưởng sinh 1947 · Văn Trình - Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Huê sinh 1947 · Đông Nam - Hoằng Kỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Mai Thế Hùng sinh 1949 · Thuần Hậu - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Mạch Chủ sinh 1947 · Vịnh Quang - Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chưng sinh 1949 · Minh Phú - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thữ sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Huy Lạng sinh 1948 · Thư Mái - Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Đình Nghệ sinh 1950 · Thu Trường - Vực Trường - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Dầu sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thanh Long sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đức Hổ sinh 1946 · Văn Bình - Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Tuyết sinh 1941 · Hà Kiều - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Tất Nhượng sinh 1951 · Thí Lộc - Hoàng giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lò Minh Tăng sinh 1946 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Khắc Quý sinh 1945 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Xuân Quang sinh 1949 · Văn Trạch - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.0.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Thế Tám sinh 1940 · Xóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Phi sinh 1944 · Tân Long - Liêm Thành - Yên Thành - Nghệ An · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Bá Xương sinh 1946 · Tân Lục - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Vẽ sinh 1945 · Tân Trào - Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.03 Bản đổ UTM 1/50.000
- Lê Đình Minh sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Chinh sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thiện sinh 1949 · Lâm Sơn - Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Minh sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Ngọc sinh 1950 · Xóm Lũ - Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Lư sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.86.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thử sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa dộ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trương Văn Thúy sinh 1949 · Kim Lễ - Đông Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Văn Lâm sinh 1951 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Song sinh 1943 · Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Bổng sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Như Đởn sinh 1951 · Lục Hạ - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.04.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Mỗi sinh 1943 · Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thắng Lợi sinh 1951 · Thanh Cù - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Hán Đình Niên sinh 1949 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Trọng Thắng sinh 1948 · Mạn Lang - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.98.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Chí Vấn sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Chu Văn Gư sinh 1946 · Chí Minh - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Kim Chữ sinh 1941 · Trung Thành - Bắc Quang - Hà Giang · Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chân điểm cao 1001 Ngọc Rinh Rua
- Nguyễn Trắc Phương sinh 1952 · Phong Triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Tiến Dũng sinh 1940 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Đăng Viễn sinh 1944 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Ba sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Tiến Dương sinh 1951 · Kim Thượng - Thanh Xuân - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.95.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Quang Thưởng sinh 1941 · Quang Trung 1 - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3