Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 44/325

  1. Dương Đình Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Du - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Mới - Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Công Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hòa Trán - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Công In Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vầy Nương - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Thanh - Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chiếng - Lạc Đống - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Định Thư - Quảng Đình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hậu - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Công Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Trung - Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vương Đình Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Bảo - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Khắc Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Uy Tố - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cát - Thanh Trương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dân Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Thi - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Xô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Ninh - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Bình - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Đình Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đàm Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thụy Thanh - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Công Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nà Vài - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Sầm Cúc Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bỏ My - Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đào Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Khê - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu