Đinh Khắc Hợi

Năm sinh1948
Quê quánUy Tố - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 10/12/1972
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12436 (số thứ tự 12435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Khắc Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Khắc Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hợp sinh 1953 · Trị Châu - Bảo Lộc - Cao Bằng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Trọng Đức sinh 1954 · Đồng Châu - Đông Huy - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.89.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Mót
  3. Nguyễn Viết Vấn sinh 1948 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 67.18.07 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nhâm Văn Sòng sinh 1953 · Nà Chàm - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Thắng sinh 1951 · Nguyễn Huệ - Ta Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Cỏn sinh 1947 · Ngọc Hà - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Thanh Xuân sinh 1944 · Xóm Liêng - Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Minh Châu sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Hoa sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Quang Nguyên sinh 1949 · Ngõ Pháo Đài - Cầu Đất - Hoàn Kiếm - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Mã Xuân Đảo sinh 1953 · Đồng Lương - Bình Xá - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Đình sinh 1947 · Xóm 10 - Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 27.84.09 bản đồ UTM 1/50.000