Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 247/329

  1. NGUYỄN VĂN ĐÍNH Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1954 · Hưng Long, Linh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Binh nhất Hy sinh: hy sinh ngày 24-7-1972, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  2. PHÙNG ĐÌNH PHÚC Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  3. Lê Kim Định DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1947 · Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: D8 E33 QK7 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thuyết DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1940 · Quảng Tùng, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nhữ Đình Tình DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1955 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 3/7/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Tài DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1952 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 Đ476 Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Yên DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1955 · Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  8. Cao Đình Quán DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Cẩm Quý, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Kỳ DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E33 CK7 Hy sinh: 17/1/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đình Phùng DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1954 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: C3 D3 QK7 Hy sinh: 18/1/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Công Đoàn DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1955 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Bá Khoát DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1947 · Đông Sơn, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: D7 E33 QK7 Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Tiến DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1951 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: D3 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Hải Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Số 7, Trần Nhật Duật, Ngô Quyền, Hải Phòng Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Châm Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Phú Thịnh, Huy Cường, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Thảo Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đông Đình Nền Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1939 · Hùng Liên, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Thi Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Phù Lưu Thượng, Lưu Nguyên, Ứng Hòa Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Bảng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Đông Ninh, Đông Sơn Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Bảng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Vĩnh Long, Vĩnh Lộc Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lã Đình Bật Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Nga Văn, Nga Sơn Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Căn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Đông Yên, Đông Sơn Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Cây Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thọ Vực, Triệu Sơn Hy sinh: 15/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Chân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Yên Lâm, Yên Định Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Chước Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Hà Lan, Hà Trung Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Chiểu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Thắng, Hoằng Hóa Hy sinh: 9/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Chiêu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Định Hải, Tĩnh Gia Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Chuyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Ngọc Khê, Ngọc Lặc Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Cư Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1954 · Thành Yên, Thạch Thành Hy sinh: 17/03/1973 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Đình Cường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Hà Phú, Hà Trung Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu