Cao Đình Quán

Năm sinh1954
Quê quánCẩm Quý, Cẩm Thủy, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: D7 E33)
Ngày hy sinh 17/1/1975

Nguồn: DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 40 (số thứ tự 38).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Đình Quán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Đình Quán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 17/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Yên sinh 1955 · Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng
  2. Bùi Đức Sâm sinh 1955 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng · E33
  3. Bùi Hữu Sán sinh 1955 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng · D7 E33 QK7
  4. Nguyễn Đức (Tiến) Điền sinh 1953 · Bình Minh, Thanh Oai, Hà Sơn Bình · D7 E33 Đoàn 476
  5. Phạm Đình Kỳ sinh 1954 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa · D1 E33 CK7