Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 226/329
- Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Vinh Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Hưng Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tảo Dương- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Châu- Thạch Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đinh Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Duy Hào- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Miêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Chạng- Phụ Dực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu