Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 225/329

  1. Phạm Đình Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1922 · Hưng Nội- Tam Nông- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đình Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đính- Lạng Giang- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số nhà 254 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định- Hy sinh: 22/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Cung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 254 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Yên Sơn- Hy sinh: 13/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 7 Trần Nhật Duật- Ngô Quyền- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đình Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thiên- An Thụy- Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thảo- Nam Sách- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu