Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 219/329
- Nguyễn Đình Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hải- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tranh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Triễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Đình- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Triển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Triển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tượng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Trò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Giang- Cẩm Giàng- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu