Nguyễn Đình Triễn

Quê quánKỳ Đình- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 28/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067691]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Triễn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=Kỳ Đình- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12115 (số thứ tự 1067691).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Triễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Triễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Như Thâm Bản Cháu- Trùng Khánh-
  2. Lê Đình Thẩm Xuất Há- Bạch Thông-
  3. Lý Văn Hậu Tràng Xá- Võ Nhai-
  4. Nguyễn Đình Thiện Kỳ Trinh- Kỳ Anh-
  5. Nguyễn Đình Triển Kỳ Tình- Kỳ Sơn-
  6. Nguyễn Đình Triển Kỳ Tình- Kỳ Sơn-
  7. Nguyễn Sỉ Phát sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương-
  8. Nguyễn Sỹ Phát sinh 1946 · Thanh Lương- Thanh Chương-
  9. Nguyễn Văn Hợi Nam Sơn- Quế Võ-
  10. Nguyễn Văn Viên sinh 1945 · Quang Trung- Gia Lâm-
  11. Nguyễn Văn Viện sinh 1945 · Quang Trung- Gia Lâm-